Library
Chuyển bộ gõ

Hướng dẫn báo cáo sơ kết, tổng kết tình hình hoạt động vì sự tiến bộ của phụ nữ cấp Bộ, ngành
Cập nhật ngày: 21/02/2013

Ủy ban quốc gia vì sự tiến bộ của Phụ nữ Việt Nam Hướng dẫn báo cáo sơ kết, tổng kết tình hình hoạt động vì sự tiến bộ của phụ nữ cấp Bộ, ngành

 
ĐƠN VỊ
 
 
 
.......................................
 
 
 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 
 
 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 
 
Số:          
 
 
Hà Nội, ngày      tháng      năm 2013
 
 
 
 
 
BÁO CÁO SƠ KẾT/TỔNG KẾT
 
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG VÌ SỰ TIẾN BỘ CỦA PHỤ NỮ
 
 
I. Sơ lược đặc điểm tình hình của Bộ, ngành trong năm công tác
 
 
 
II. Việc triển khai các nhiệm vụ của Ban vì sự tiến bộ của phụ nữ của Bộ, ngành.
1. Tổ chức bộ máy của Ban vì sự tiến bộ của phụ nữ (Ban VSTBPN)
- Việc kiện toàn, bổ sung nhân sự Ban VSTBPN (nếu có).
- Đánh giá việc chấp hành Quy chế hoạt động của các thành viên Ban VSTBPN.
- Việc thành lập/kiện toàn Ban VSTBPN ở các đơn vị trực thuộc: số lượng các đơn vị được kiện toàn, thành lập mới trong năm 2013 (tăng/giảm bao nhiêu đơn vị so với năm trước)?
- Việc ban hành văn bản hướng dẫn hoạt động vì sự tiến bộ của phụ nữ đối với các đơn vị trực thuộc?
- Việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ của Ban VSTBPN ở các đơn vị trực thuộc: đánh giá về việc đáp ứng thời hạn nộp báo cáo, chất lượng báo cáo.
- Kinh phí cho công tác vì sự tiến bộ của phụ nữ và bình đẳng giới: ổn định,  tăng hay giảm so với năm trước? Kinh phí được cấp đáp ứng bao nhiêu % nhu cầu triển khai hoạt động của Ban VSTBPN?
2. Về hoạt động của Ban VSTBPN.
2.1. Công tác tuyên truyền, tập huấn về bình đẳng giới và tiến bộ của phụ nữ:
- Các hình thức tuyên truyền đã triển khai
          - Số lượng các hoạt động tuyên truyền, tập huấn đã tổ chức
          - Tỷ lệ lãnh đạo, thành viên Ban VSTBPN (bao gồm cả các đơn vị trực thuộc), cán bộ, công chức, viên chức nam và nữ tham gia các lớp tập huấn về bình đẳng giới và tiến bộ của phụ nữ.
          - Đánh giá kết quả công tác tuyên truyền, tập huấn về bình đẳng giới và tiến bộ của phụ nữ của Bộ, ngành.
2.2 Công tác kiểm tra hoạt động vì sự tiến bộ của phụ nữ tại các đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
          - Việc ban hành văn bản chỉ đạo, tổ chức công tác kiểm tra của Ban VSTBPN của Bộ, ngành.
- Hình thức tổ chức công tác kiểm tra của các thành viên Ban VSTBPN.
- Số lượng đơn vị được kiểm tra trong năm.
          - Đánh giá tác động của công tác kiểm tra và những kiến nghị, đề xuất để giải quyết những vấn đề đang tồn tại liên quan tới phụ nữ của đơn vị với lãnh đạo Bộ, ngành và với cơ quan chức năng liên quan.
2.3. Vai trò của Ban VSTBPN trong công tác tham mưu cho Lãnh đạo Bộ/ngành/ đơn vị thực hiện các nhiệm vụ vì sự tiến bộ của phụ nữ và bình đẳng giới.
- Công tác phối hợp triển khai lĩnh vực bình đẳng giới và tiến bộ của phụ nữ (giữa Ban VSTBPN với cơ quan, đơn vị khác; giữa Ban VSTBPN với các đơn vị chức năng của Bộ, ngành). Những thuận lợi, khó khăn, tồn tại.
- Những nội dung mà Ban VSTBPN đã tham mưu đối với lãnh đạo Bộ, ngành để triển khai công tác VSTBPN.
- Đánh giá vai trò tham mưu của Ban VSTBPN trong việc thực hiện các hoạt động vì sự tiến bộ của phụ nữ và bình đẳng giới.
 
 
 
III. Việc triển khai các hoạt động bình đẳng giới và tiến bộ của phụ nữ trong phạm vi quản lý nhà nước của ngành.
1. Công tác tham mưu cho Lãnh đạo chỉ đạo, đôn đốc thực hiện các nhiệm vụ về bình đẳng giới và tiến bộ của phụ nữ trong phạm vi quản lý nhà nước của ngành.
2. Những vấn đề giới nổi cộm trong lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành hiện nay và định hướng khắc phục những vấn đề đó.
3. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu của Chiến lược quốc gia thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ/ngành (so sánh với kết quả đạt được của năm trước)…
 
 
 
IV. Công tác phối hợp triển khai thực hiện Luật Bình đẳng giới, Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2011 – 2020 và Chương trình quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2011 – 2015
1. Tình hình thực hiện các chủ trương của Đảng, luật pháp, chính sách của Nhà nước đối với công tác vì sự tiến bộ của phụ nữ và bình đẳng giới.
2. Các biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới đã được Bộ, ngành thực hiện.
3. Việc thực hiện lồng ghép giới trong quá trình xây dựng, sửa đổi, bổ sung văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực phụ trách, trong các chương trình, kế hoạch công tác và các dự án liên quan của Bộ ngành; số văn bản quy phạm pháp luật ban hành được lồng ghép giới; số thành viên ban soạn thảo, tổ biên tập được tập huấn về kiến thức giới.
4. Việc phối hợp thực hiện Kế hoạch hành động về bình đẳng giới (KHHĐ) giai đoạn 2011 – 2015 của đơn vị.
6. Những biện pháp đã được tiến hành nhằm thúc đẩy thực hiện KHHĐ.
7. Việc lồng ghép các chỉ tiêu của KHHĐ vào Chương trình công tác, kế hoạch, dự án… của Bộ, ngành.
8. Kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu của KHHĐ năm 2013 (có bảng phụ lục báo cáo việc thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu của Chiến lược, KHHĐ, trong đó nêu rõ kết quả đạt được của các mục tiêu, chỉ tiêu và có so sánh với kết quả thực hiện của năm trước, nhiệm kỳ trước).
9. Những khó khăn, vướng mắc trong việc thực hiện pháp luật về bình đẳng giới nói chung và Chiến lược, Chương trình quốc gia về bình đẳng giới nói riêng.
 
 
 
V. Tình hình thực hiện Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 01 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết 11-NQ/TW của Bộ Chính trị.
1. Kết quả công tác cán bộ nữ của Bộ, ngành (thống kê theo phụ lục đính kèm):
2. Những chính sách của Bộ, ngành cho việc phát triển đội ngũ cán bộ nữ.
3. Đánh giá việc thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp được nêu trong Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết 11-NQ/TW của Bộ Chính trị và các nhiệm vụ được giao trong Nghị quyết 57/NQ-CP của Chính phủ.
4. Những tồn tại, hạn chế trong công tác cán bộ nữ của Bộ, ngành.
 
 
 
VI. Đánh giá khái quát
1. Mặt được
2. Mặt hạn chế
3. Khó khăn, thách thức và nguyên nhân
 
 
 
VII. Kiến nghị nhằm nâng cao chất lượng hoạt động vì sự tiến bộ của phụ nữ.
 
 
1. Với lãnh đạo Bộ, ngành
 
 
2. Với UBQG vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam
 
 
3. Với các cơ quan chức năng liên quan khác
 
 
 
Nơi nhận:
 
 
Trưởng Ban VSTBPN
(Ký tên và đóng dấu)
 
 

                                 PHỤ LỤC
 
                                   TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC CÁN BỘ NỮ CỦA BỘ, NGÀNH
 
 
 
 
TT
 
Chỉ tiêu (thống kê chỉ tiêu nữ trên
 
tổng số nam và nữ)
 
Nhiệm kỳ trước
 
Nhiệm kỳ hiện tại
 
So với Chiến lược quốc gia về BĐG
 
Quy hoạch
 
Số Nữ
 
(người)
 
Tổng số
 
(nam- nữ)
 
Tỷ lệ (%)
 
Số Nữ
 
(người)
 
Tổng số
 
(nam - nữ)
 
Tỷ lệ %
 
Tăng
 
(%)
 
Giảm
 
(%)
 
 
Nhiệm kỳ hiện tại
 
Nhiệm kỳ tới
 
Số Nữ
 
(người)
 
Tổng số
 
(nam - nữ)
 
Tỷ lệ (%)
 
Số Nữ
 
(người)
 
Tổng số
 
(nam - nữ)
 
Tỷ lệ
 
(%)
 
A
 
 
 
B
 
 
 
C
 
D
 
E
 
F
 
G
 
H
 
I
 
K
 
L
 
M
 
N
 
O
 
P
 
Q
 
1
 
 
 
Số lượng cán bộ, công chức, viên chức, người lao động nữ toàn ngành
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Số lượng cán bộ, công chức, viên chức, người lao động nữ thuộc Bộ/cơ quan
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2
 
 
 
Số lượng nữ tham gia cấp uỷ
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bí thư
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Phó Bí thư
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Ban Thường vụ đảng bộ
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Ban chấp hành đảng bộ
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3
 
 
 
Số lượng nữ tham gia lãnh đạo quản lý
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
+ Bộ trưởng và tương đương
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
+ Thứ trưởng và tương đương
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
+ Vụ trưởng và tương đương
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
+ Phó Vụ trưởng và tương đương
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
+ Trưởng phòng và tương đương
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
+ Phó trưởng phòng và tương đương
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
4
 
 
 
Số lượng đảng viên nữ
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
5
 
 
 
Số lượng cán bộ nữ được cử đi đào tạo, bồi dưỡng
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
6
 
 
 
Số lượng cán bộ nữ có trình độ tiến sĩ *
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
7
 
 
 
Số lượng cán bộ nữ có trình độ thạc sĩ **
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
8
 
 
 
Số lượng cán bộ nữ có trình độ đại học ***
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
9
 
 
 
Số lượng cán bộ nữ có trình độ cao đẳng ***
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Ghi chú:
Cột A: Số thứ tự các nội dung cần thống kê
Cột B: Nội dung các chỉ tiêu cần thống kê
Cột C, F, L, O: Thống kê số lượng cán bộ, công chức, viên chức, người lao động nữ
Cột D, G, M, P: Thống kê tổng số cán bộ, công chức, viên chức, người lao động nam và nữ
Cột E, H, N, Q: Tỷ lệ phần trăm cán bộ, công chức, viên chức nữ trong tổng số cả nam và nữ
Cột I, K: So sánh tỷ lệ phần trăm kết quả đạt được của cơ quan so với chỉ tiêu quy định trong Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2011 – 2020
* Thống kê số lượng cán bộ nữ có trình độ tiến sĩ so với cán bộ nam có trình độ tiến sĩ
** Thống kê số lượng cán bộ nữ có trình độ thạc sĩ so với cán bộ nam có trình độ thạc sĩ
*** Thống kê số lượng cán bộ nữ có trình độ đại học so với cán bộ nam có trình độ đại học
 
**** Thống kê số lượng cán bộ nữ có trình độ cao đẳng so với cán bộ nam có trình độ cao đẳng

 
 


Ý kiến của bạn Gửi cho bạn bè In bài này Trở lại
Tin theo ngày Xem
Về đầu